Máy Phát Điện Cummins 150kVA
- Máy phát điện Cummins 150kVA 3 pha chạy dầu diesel dự phòng cho công nghiệp, dân dụng;
- Vỏ chống ồn đồng bộ; Nhập khẩu nguyên chiếc;
- Tiết kiệm nhiên liệu.
- Hàng sẵn kho.
- Liên hệ ngay để nhận báo giá chính xác tại thời điểm mua.
- Mô tả
- Thông số kỹ thuật
Mô tả
1. Thông tin chung
Máy phát điện Cummins 150kVA là lựa chọn lý tưởng cho các hộ kinh doanh, văn phòng, nhà máy sản xuất quy mô nhỏ, hoặc hệ thống thiết bị yêu cầu nguồn điện dự phòng ổn định.
Sử dụng động cơ Cummins 6BTAA5.9-G12 nổi tiếng về độ bền, khả năng tiết kiệm nhiên liệu và đáp ứng tiêu chuẩn khí thải thân thiện môi trường, sản phẩm mang lại sự cân bằng giữa hiệu suất – chi phí – độ an toàn.
2. Cấu tạo máy phát điện Cummins 150kVA
2.1. Động cơ
Máy sử dụng động cơ 6BTAA5.9-G12 do Dongfeng Cummins Engine Co., Ltd (DCEC) sản xuất – liên doanh giữa Cummins Inc. (Mỹ) và Trung Quốc. Động cơ 6L được xếp thẳng hàng, công suất cực đại tới 165/132 (kVA/kW), tỉ số nén 17.3:1 giúp đốt cháy nhiên liệu hiệu quả, giảm tiêu hao và nâng cao hiệu suất (chỉ khoảng L/giờ) .
Hệ thống làm mát bằng nước 10 lít và dầu nhớt 16.4 lít đảm bảo động cơ vận hành bền bỉ, ổn định liên tục nhiều giờ liền. Thiết kế chắc chắn, phù hợp cho môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Nhờ thiết kế tiêu chuẩn quốc tế, Cummins 150kVA phù hợp cho nhiều nhu cầu sử dụng điện dự phòng cho tòa nhà văn phòng, công trình xây dựng, công trình công cộng, trang trại, nhà xưởng đến sử dụng liên tục trong sản xuất 1–2 ca/ngày hay để nghiệm thu phòng cháy chữa cháy.
2.2. Đầu phát
Máy phát điện Cummins trang bị đầu phát Benzen Power BZN274F (Trung Quốc) loại không chổi than, tự kích từ, tích hợp AVR giúp ổn định điện áp ±1%, đạt chuẩn IP23, 3 pha – 4 cực, cách điện cấp H, tuân thủ ISO 9001 và EN 61000-6-2, đảm bảo an toàn cho thiết bị tiêu thụ.
Khách hàng có thể chọn đầu phát Stamford (Anh), Leroy Somer (Pháp) hoặc Mecc Alte (Ý) – đều dùng công nghệ kích từ không chổi than, AVR chính xác, bảo vệ IP23, cách điện H, cho hiệu suất và độ ổn định điện áp cao ±0.5% nhưng chi phí đầu tư cao sẽ hơn so với đầu phát nội địa
2.3. Bảng điều khiển
Bảng điều khiển Deepsea/Datakom/ComAp, lắp tại vị trí dễ thao tác. Màn hình LCD hiển thị rõ ràng các thông số vận hành. Máy hỗ trợ nhiều chế độ như Manual, Auto, Test, cùng cảnh báo thông minh: áp suất dầu, nhiệt độ, tốc độ động cơ.
Đặc biệt, chức năng Emergency Stop giúp bảo vệ an toàn toàn diện cho máy và hệ thống điện khi có sự cố.
2.4. Khung bệ, vỏ chống ồn
Vỏ cách âm chuẩn (dB(A)@7m, phù hợp cho văn phòng, khu dân cư hoặc nhà máy cần không gian yên tĩnh. Lớp phủ sơn tĩnh điện chống oxy hóa giúp tăng tuổi thọ. Khung bệ dày, bố trí cao su kỹ thuật giảm rung, đảm bảo máy vận hành ổn định và êm ái.
| Công suất liên tục | 150 kVA |
| Công suất dự phòng | 165 kVA |
| Số pha | 3 |
| Điện áp/ Tần số | 220/380V – 50Hz |
| Tốc độ vòng quay | 1500 Vòng/phút |
| Dòng điện | 227.3 A |
| Tiêu hao nhiên liệu tải | 26lít/h |
| Độ ồn | 73±3 dB(A) @7m |
| Kích thước (LxWxH) | 3100x1100x1700 mm |
| Bình nhiên liệu | 264lít |
| Trọng lượng | 1850kg |
Động cơ của máy phát điện Cummins 150kVA |
|
| Model | 6BTAA5.9-G12 |
| Xuất xứ | Trung quốc |
| Hãng sản xuất động cơ | Cummins |
| Số xi lanh | 6 L |
| Tỉ số nén | 17:1 |
| Công suất liên tục | 155kW |
| Điều chỉnh tốc độ | Điện tử |
| Dung tích nước làm mát | 10lít |
| Dung tích nhớt | 16,4 lít |
| Dung tích xi lanh | 5.9 lít |
| Hành trình pit tong | 102x120mm |
Đầu phát của máy phát điện Cummins 150kVA |
|
| Hãng sản xuất | Stamford/ Mecc Alte/ Leroysomer/ Benzen |
| Công suất liên tục | 150kVA |
| Cấp cách điện | H |
| Cấp bảo vệ | IP 23 |
| Kiểu kết nối | 3 pha, 4 dây |
Bảng điều khiển của máy phát điện Cummins |
|
| Tùy chọn: Deepsea/ Datakom/ ComAp | |
| Màn hình điểu khiển LCD dễ sử dụng và thân thiện với người dùng. | |
| Hiển thị đầy đủ thông số của máy phát điện. | |
| Có chế độ bảo vệ dừng khẩn cấp | |
| Cảnh báo: tốc độ động cơ, quá tải, áp suất dầu, nhiệt độ động cơ, … | |
Khung bệ, vỏ chống ồn |
|
| Hệ thống khung bệ dày chịu lực tốt, không bị rung lắc khi vận hành | |
| Các góc có bố trí cao su kỹ thuật giảm giật. | |
| Lớp mút cách âm dầy đảm bảo cách âm tuyệt đối | |
| Vỏ chống ồn đạt các tiêu chuẩn quốc tế về giảm thanh | |
| Bề mặt phủ hóa chất và sơn tĩnh điện chống oxy hóa. | |






